Flycam DJI Spark (Combo)

Viết đánh giá
Đem đi so sánh
8.5
Expert ScoreĐọc nhận xét
  • Sản phẩm này hiện đang được bán tại Shopee, Tiki, Fado, Sendo.
  • Tại shopee.vn bạn có thể mua 🇺🇸🇺🇸DJI SPARK FLY MORE COMBO TRẮNG (2 Pin + Remote + Phụ Kiện) CHÍNH HÃNG - 👉Hàng chính hãng bảo hành 1 năm t với giá chỉ 13.200.000₫, rẻ hơn 1% so với Tiki (13.300.000₫).
  • Sản phẩm Combo Máy Bay Camera Flycam DJI Spark được cập nhật vào lúc 20/05/2019 14:20.

13.200.000

Nơi bán rẻ nhất shopee.vnShopee
ĐẾN NƠI BÁN RẺ NHẤT
Thông báo giảm giá
×
Thông báo cho tôi, khi giá giảm
Sản phẩm: 🇺🇸🇺🇸DJI SPARK FLY MORE COMBO TRẮNG (2 Pin + Remote + Phụ Kiện) CHÍNH HÃNG - 👉Hàng chính hãng bảo hành 1 năm t - 13.200.000₫
Free Shipping
Tiki miễn phí vận chuyển toàn quốc.
Thích sản phẩm nàyBạn đã thíchRemoved from wishlist 0
Tag:

Mô tả

Thiết kế nhỏ gọn

Flycam DJI Spark được thiết kế  phần cánh không thể gấp gọn, nhưng không vì vậy mà Spark có kích thước lớn hơn DJI Mavic, mà thậm chí còn nhỏ gọn hơn rất nhiều. Thoạt nhìn DJI Spark chỉ giống như 1 lon nước ngọt bình thường, với kích thước 143 x 143 x 55mm và chỉ nặng 300g

Flycam DJI Spark

Flycam DJI Spark

Nhờ vào thiết kế nhỏ gọn và dung lượng pin 16.87 Wh (1.480 mAh ~ 11.4V) cho thời gian bay thực tế ước tính khoảng 10-16 phút. Ở chế độ Sport mode cho máy bay DJI Spark di chuyển với vận tốc tối đa 50 km/h trong phạm vi 2 km để truyền được hình ảnh độ phân giải 720p thời gian thực.

Flycam DJI Spark với cảm biến CMOS 1/2.3 inch 12MP

Sản phẩm được DJI trang bị bộ cảm biến CMOS 1/2.3 inch 12MP, camera của DJI Spark có thể ghi hình Full HD 30p độ phân giải 3,968 x 2,976. Với ống kính tiêu cự 25mm khẩu độ F2.6 có thể chụp ảnh hiệu quả ở góc 81.8 độ. DJI được trang bị cục gimbal 2 trục với trục pitch và trục roll (không có trục yaw). Camera này có thêm chế độ chụp ảnh như panorama : bằng cách tự động điều chỉnh gimbal để chụp một loạt hình ảnh và ghép lại, tương tự cách làm của dòng DJI Osmo.

Flycam DJI Spark (Combo) 1

Hệ thống định vị GPS và GLONASS

Hệ thống bay của DJI Spark gồm camera nhận diện hướng người dùng, camera phía dưới thân máy, cảm biến nhận diện cử chỉ 3D, hệ thống định vị GPS và GLONASS, hệ thống đo lường quán tính và chip 24 lõi xử lý dữ liệu. Đối với các chướng ngại vật, DJI Spark có thể phát hiện từ xa lên đến 5 mét. Tất nhiên máy bay điều khiển có thể tự về điểm xuất phát bằng GPS.

Flycam DJI Spark (Combo) 2

Khả năng nhận diện cử chỉ của DJI Spark

Ngay từ khi cất cánh khỏi tay bạn, Spark sẽ tự chuyển sang chế độ điều khiển bằng cử chỉ chuyển động. Chỉ cần giơ tay và hướng theo góc cần chụp hoặc quay (PalmControl) là máy bay sẽ bám theo tay để di chuyển. Hay bạn cũng đơn giản giơ cử chỉ tay để camera tự chụp và vẫy hai tay để máy bay trở về vị trí bạn đang đứng và đáp nhẹ nhàng ngay trên bàn tay (Beckon). Trước đó, máy bay cần nhận diện khuôn mặt (FaceAware) trước khi cất cánh khỏi tay bạn.

Flycam DJI Spark (Combo) Videos

Lịch sử giá

-

Đặc điểm kỹ thuật

Đặc điểm kỹ thuật

  • Gimbal Camera chống rung 2 trục.
  • Chụp ảnh 12MP/ Quay phim 1080p30.
  • Điều khuyển bằng cử chỉ.
  • Tự bay với cảm biến phát hiện vật cản.
  • Theo dõi người dùng với nhiều góc độ khách nhau.
  • GPS và định vị dựa theo vị trí.
  • Tốc độ bay tối đa ~50km/h với Sport Mode.
  • Thời gian bay tối đa ~16 phút.
  • Phạm vi điều khiển lên đến ~2km.
  • Bao gồm điều khiển đi kèm.

Xem thông số

Aircraft..

  • Takeoff Weight

  • 300 g
  • Dimensions

  • 143×143×55 mm
  • Diagonal Distance (propellers excluded)

  • 170 mm
  • Max Ascent Speed

  • 9.8 ft/s (3 m/s) in Sport Mode without wind
  • Max Descent Speed

  • 9.8 ft/s (3 m/s) in Auto Landing Mode
  • Max Speed

  • 31 mph (50 kph) in Sport Mode without wind
  • Max Service Ceiling Above Sea Level

  • 13,123 feet (4,000 m)
  • Max Flight Time

  • 16 minutes (no wind at a consistent 12.4 mph (20 kph))
  • Max Hovering Time

  • 15 minutes (no wind)
  • Operating Temperature Range

  • 32° to 104° F (0° to 40° C)
  • Satellite Positioning Systems

  • GPS/GLONASS
  • Hover Accuracy Range

  • Vertical: +/- 0.1 m (when Vision Positioning is active) or +/-0.5 m Horizontal: +/- 0.3 m (when Vision Positioning is active) or +/-1.5 m
  • Transmitter Power (EIRP)

  • 2.4 GHz FCC: 25 dBm; CE: 18 dBm; SRRC: 18 dBm; MIC:18 dBm 5.8 GHz FCC: 27 dBm; CE: 14 dBm; SRRC: 27 dBm; MIC: –
  • Operating Frequency

  • 2.400 – 2.483 GHz; 5.725 – 5.825 GHz

Gimbal

  • Controllable Range

  • Pitch: -85° to 0°
  • Stabilization

  • 2-axis mechanical (pitch, roll)

3D Sensing system

  • Obstacle Sensing Range

  • 1-16 ft (0.2 – 5 m)
  • Operating Environment

  • Detects diffuse reflective surfaces (>20%) larger than 20×20 cm (walls, trees, people, etc.)

Vision System

  • Velocity Range

  • ≤22.4 mph (36 kph) at 6.6 ft (2 m) above ground
  • Altitude Range

  • 0-26 ft (0 – 8 m)
  • Operating Range

  • 0-98 ft (0 – 30 m)
  • Operating Environment

  • Detects clearly patterned surfaces with adequate lighting (lux>15) and diffuse reflectivity (>20%)

Camera

  • Sensor

  • 1/2.3″ CMOS Effective pixels: 12 MP
  • Lens

  • FOV 81.9° 25 mm (35 mm format equivalent) f/2.6 (shooting range: 2 m to ∞)
  • ISO Range

  • Video: 100-3200 Photo: 100-1600
  • Electronic Shutter Speed

  • 2-1/8000 s
  • Image Size

  • 3968×2976 1440×1080 with ShallowFocus 2300×1280 with Pano (horizontal) 960×1280 with Pano (vertical)
  • Still Photography Modes

  • Single Shot Burst Shooting: 3 frames Auto Exposure Bracketing (AEB): 3 bracketed frames at 0.7 EV bias Interval: 2/3/5/7/10/15/20/30/60 s
  • Video Resolution

  • FHD: 1920×1080 30p
  • Max Video Bitrate

  • 24 Mbps
  • Supported File Systems

  • FAT32
  • Photo Format

  • JPEG
  • Video Format

  • MP4 (MPEG-4 AVC/H.264)

Wi-Fi

  • Operating Frequency

  • 2.4 GHz/5.8 GHz
  • Max Transmission Distance

  • 100 m(Distance), 50 m(Height) (Unobstructed, free of interference)

Remote Controller

  • Operating Frequency

  • 2.412-2.462 GHz; 5.745-5.825 GHz
  • Max Transmission Distance

  • 2.412 – 2.462 GHz (unobstructed, free of interference) FCC: 1.2 mi (2 km); CE: 0.3 mi (500 m) SRRC: 0.3 mi (500 m); MIC: 0.3 mi (500 m) 5.745 – 5.825 GHz (unobstructed, free of interference) FCC: 1.2 mi (2 km); CE: 0.18 mi (300 m) SRRC: 0.7 mi (1.2 km); MIC: –
  • Operating Temperature Range

  • 32° to 104° F (0° to 40° C)
  • Battery

  • 2970 mAh
  • Transmitter Power (EIRP)

  • 2.4 GHz FCC: ≤26 dBm; CE: ≤18 dBm; SRCC: ≤18 dBm; MIC: ≤18 dBm 5.8 GHz FCC: ≤28 dBm; CE: ≤14 dBm; SRCC: ≤26 dBm; MIC: –
  • Operating Current/Voltage

  • 950 mAh @3.7 V
  • Supported Mobile Device Size

  • Thickness range: 6.5-8.5 mm Max length: 160 mm

Charger

  • Input

  • 100-240 V; 50/60 Hz; 0.5 A
  • Output

  • 5 V/3 A; 9 V/2 A; 12 V/1.5 A

Intelligent Flight Battery

  • Capacity

  • 1480 mAh
  • Voltage

  • 11.4 V
  • Max Charging Voltage

  • 13.05 V
  • Battery Type

  • LiPo 3S
  • Energy

  • 16.87 Wh
  • Net Weight

  • Approx. 0.2 lbs (95 g)
  • Charging Temperature Range

  • 41° to 104° F (5° to 40° C)

Recommended Micro SD Cards

  • Model

  • Sandisk 16/32 GB UHS-1 Micro SDHC Kingston 16/32 GB UHS-1 Micro SDHC Samsung 16/32 GB UHS-I Micro SDHC Sandisk 64 GB UHS-1 Micro SDXC Kingston 64 GB UHS-1 Micro SDXC Samsung 64 GB UHS-I Micro SDXC

Thông tin chi tiết

Thông tin chi tiết

Bộ Combo bao gồm:
– Máy bay DJI Spark
– Điều khiển.
– Bộ cánh.
– Bộ bảo vệ cánh.
– Pin Extra
– Sạc kèm cáp nguồn(Nguồn lớn hơn sạc của bộ tiêu chuẩn).
– Dock sạc 3 chân cắm pin.
– Cáp USB.
– Hộp cứng.
– Túi đeo chéo đựng DJI Spark.

Đánh giá (0)

Đánh giá

0.0
0
0
0
0
0

Hãy là người đánh giá đầu tiên “Flycam DJI Spark (Combo)”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hiện tại không có đánh giá nào

Login/Register access is temporary disabled
Sản phẩm so sánh
  • So sánh kỹ thuật (0)
So sánh ngay